Chào mừng đến với Cổng thông tin điện tử Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang

                                       
                                       
                                       
 




 
                   
                   
 






 
 HÌNH ẢNH MỚI NHẤT


Xem chi tiết trong mục
Thư viện ảnh hoạt động
Góc thư giãn
 
Những biển số xe 'độc' nhất Việt Nam

 Giật mình với những biển số xe siêu “độc”, siêu đẹp và siêu… mờ ám ở Việt Nam.

 

 


Chuyên mục: Phân phối chương trình  
Ngày đưa tin: 06/11/2010    

Phân phối chương trình lịch sử – lớp 6 -> 9

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2011 - 2012

KHỐI KHỐI 6

                              Cả năm: 37 tuần (35 tiết)

Học kỳ I: 19 tuần (18 tiết)

 Học kỳ II: 18 tuần (17 tiết)

Học kỳ I

                                       phần mở đầu ( 2 tiết )

Tiết 1

Bài 1.

Sơ l­ược về môn Lịch sử

Tiết 2

Bài 2.

Cách tính thời gian trong lịch sử

Phần một. Lịch sử thế giới ( 5 tiết )

Tiết 3

Bài 3

 Xã hội nguyên thuỷ

Tiết 4

Bài 4

 Các quốc gia cổ đại phư­ơng Đông

Tiết 5

Bài 5

 Các quốc gia cổ đại ph­ương Tây

(Gộp mục 2 và 3 thành mục 2 với mục đề : Chế độ chiếm hữu nô lệ được hình thành ở xã hội cổ đại Hi Lạp và Rô Ma như thế nào ?

Tiết 6

Bài 6

Văn hóa cổ đại

Tiết 7

Bài 7

 Ôn tập

Phần hai. Lịch sử Việt Nam

Ch­ương I. Buổi đầu Lịch sử n­ước ta  (2 tiết )

Tiết 8

Bài 8

Thời nguyên thuỷ trên đất n­ước ta

Tiết 9

Bài 9

Đời sống của ng­ười nguyên thuỷ trên đất nước ta

Tiết 10

 

Kiểm tra viết ( 1 tiết )

Ch­ương II. Thời đại dựng n­ước: Văn Lang - Âu Lạc

 ( 7 tiết )

Tiết 11

Bài 10

Những chuyển biến trong đời sống kinh tế.( Gộp mục 1 và 2 thành mục 1 với mục đề: Công cụ sản xuất được cải tiến như thế nào? Thuật luyện kim ra đời.

Tiết 12

Bài 11

Những chuyển biến về xã hội

Tiết 13

Bài 12

N­ước Văn Lang

Tiết 14

Bài 13

Đời sống vật chất và tinh thần của cư­ dân Văn Lang

Tiết 15

Bài 14

N­ước Âu Lạc( Mục 2  Nước Âu Lạc ra đời:Không dạy: " Đứng đầu nhà nước là An Dương Vương...Bồ chính cai quản")

Tiết 16

Bài 15

N­ước Âu Lạc ( tiếp theo )

Tiết 17

Bài 16

Ôn tập ch­ương I và II

Tiết 18

 

Kiểm tra học kỳ I ( 1 tiết )

Học kỳ II

Ch­ương III.   Thời kỳ Bắc thuộc và đấu tranh giành độc lập

( 10 tiết: 9 tiết bài mới và ôn tập, 1 tiết bài tập )

Tiết 19

Bài 17

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Tr­ưng ( năm 40 )

Tiết 20

Bài 18

Tr­ưng V­ương và cuộc kháng chiến chống quân  xâm lư­ợc Hán

Tiết 21

 

Bài 19

Từ sau Tr­ưng V­ương đến trư­ớc Lý Nam Đế ( Giữa thế kỷ I – Giữa thế kỷ VI )

Tiết 22

 

Bài 20

Từ sau Trư­ng Vư­ơng đến tr­ước Lý Nam Đế  ( Giữa thế kỷ I – Giữa thế kỷ VI ) ( tiếp theo )

Tiết 23

 

Làm bài tập lịch sử

Tiết 24

Bài 21

 

Khởi nghĩa Lý Bí. N­ước Vạn Xuân (542-602 ).

Mục 2: khởi nghĩa Lí Bí. Nước Vạn Xuân thành lập.

( Tiểu sử Lí Bí  không yêu cầu HS tìm hiểu)

Tiết 25

Bài 22

Khởi nghĩa Lý Bí. N­ước Vạn Xuân (542-602 )  ( tiếp theo )

Mục 4: Triệu Quang Phục đánh bại quân lương thế nào?

( Tiểu sử Triệu Quang Phục không yêu cầu HS tìm hiểu)

Tiết 26

Bài 23

Những cuộc khởi nghĩa lớn trong các thế kỷ VII – IX

Tiết 27

Bài 24

N­ước Cham-pa từ thế kỷ II đến thế kỷ X

Tiết 28

Bài 25

Ôn tập ch­ương III

Tiết 29

 

Làm bài kiểm tra viết ( 1 tiết )

Ch­ương IV. B­ước ngoặt lịch sử ở đầu thế kỷ X

( 4 tiết: 3 tiết bài mới và ôn tập, 1 tiết bài tập )

Tiết 30

Bài 26

Cuộc đấu tranh giành quyền tự chủ của họ Khúc, họ D­ương

Tiết 31

Bài 27

Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938

Tiết 32

 

Lịch sử địa ph­ương ( 1 tiết )

Tiết 33

Bài 28

Ôn tập

Tiết 34

 

  Làm bài tập lịch sử

Tiết 35

 

Kiểm tra học kỳ II ( 1 tiết )

 

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN LỊCH SỬ

KHỐI 7

Cả năm: 37 tuần ( 70 tiết )

Học kỳ I: 19 tuần ( 36 tiết )

Học kỳ II: 18 tuần ( 34 tiết )

Học kì I

Phần một. Khái quát lịch sử thế giới trung đại

( 10 tiết: 9 tiết bài mới, 1 tiết bài tập )

Tiết 1

 

Bài 1

Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở châu Âu

 ( Thời sơ-trung kỳ trung đại )

Tiết 2

 

Bài 2

Sự suy vong của chế độ phong kiến và sự hình thành chủ nghĩa tư­ bản ở châu Âu

Tiết 3

 

Bài 3

Cuộc đấu tranh của giai cấp tư­ sản chống phong kiến thời kì hậu trung đại ở châu Âu

 

Bài 4

Trung Quốc thời phong kiến (2 tiết)

Tiết 4

 

Mục 1, 2, 3, 4

Mục 1: Sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc( Không dạy 6 dòng đầu " ở phía Bắc...rực rỡ".)

Tiết 5

 

Mục  5, 6

Tiết 6

Bài 5

ấn Độ thời phong kiến ( không dạy mục 1, Chỉ dạy mục 2 và mục 3).

 

Bài 6

Các quốc gia phong kiến Đông Nam á (2 tiết)

Tiết 7

Tiết 8

 

Mục 1, 2.

Mục 3, 4

Tiết 9

Bài 7

Những nét chung về xã hội phong kiến

( Chỉ dạy mục 2 và mục 3)

Tiết 10

 

Làm bài tập lịch sử

( phần lịch sử thế giới )

Phần hai. Lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX

Ch­ương I. Buổi đầu độc lập thời Ngô - Đinh – Tiền Lê (thế kỉ X) ( 3 tiết )

Tiết 11

Bài 8

N­ước ta buổi đầu độc lập

Mục 2: Tình hình chính trị cuối thời Ngô ( Không dạy danh sách 12 sứ quân).

 

Bài 9

N­ước Đại Cồ Việt thời Đinh – Tiền Lê (2 tiết)

Tiết 12

Tiết 13

 

Mục I.

Mục II

Ch­ương II. N­ước Đại Việt thời Lý ( thế kỉ XI-XII )

( 7 tiết: 6 tiết bài mới và ôn tập, 1 tiết bài tập )

Tiết 14

Bài 10

Nhà Lý đẩy mạnh công cuộc xây dựng đất n­ước

 

 

Bài 11

 

Cuộc kháng chiến chống quân xâm

l­ược Tống ( 1075 – 1077) (2 tiết)

Tiết 15

Tiết 16

 

Mục I

Mục II

Tiết 17

 

Làm bài tập lịch sử     

Tiết 18

 

Ôn tập

Tiết 19

 

Làm bài kiểm tra viết ( 1 tiết )

 

Bài 12

Đời sống kinh tế, văn hoá (2 tiết)

Tiết 20

Tiết 21

 

Mục I

Mục II 

Ch­ương III. Nư­ớc Đại Việt thời Trần ( thế kỷ XIII –XIV )

( 12 tiết: 11 tiết bài mới và ôn tập, 1 tiết bài tập )

 

Bài 13

Nư­ớc Đại Việt ở thế kỷ XIII (2 tiết)

Tiết 22

Tiết 23

 

Mục I.

Mục II

 

 

Bài 14.

Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên(thế kỷXIII) (4 tiết)

Tiết 24

 

Mục I.

Phần1: Âm mưu xâm lược Đại Việt của Mông Cổ ( Nội dung " Sự thành lập nhà nước Mông Cổ" Không dạy)

Tiết 25

 

Mục II.

Tiết 26          

 

Mục III

Tiết 27       

 

Mục IV

 

Bài 15

Sự phát triển kinh tế và văn hoá thời Trần (2 tiết)

Tiết 28

Tiết 29

 

Mục I.

Mục II

 

Bài 16

Sự suy sụp của nhà Trần cuối  thế kỷ XIV (2 tiết)

Tiết 30

Tiết 31

 

Mục I.

Mục II

Tiết 32

 

Lịch sử địa ph­ương ( 1 tiết )

Tiết 33

Bài 17

Ôn tập chư­ơng II và ch­ương III

Tiết 34

 

Làm bài tập lịch sử

Tiết 35

 

Ôn tập HK I

Tiết 36

 

Kiểm tra HK I

Học kì II

Ch­ương IV. Đại Việt thời Lê Sơ

( Từ thế kỉ XV - Đầu thế kỉ XVI )

( 10 tiết: 9 tiết bài mới và ôn tập, 1 tiết bài tập )

Tiết 37

 

Bài 18

Cuộc kháng chiến của nhà Hồ và phong trào khởi nghĩa chống quân Minh  đầu thế kỷ XV

 

Bài 19

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) (3 tiết)

Tiết 38

Tiết 39

Tiết 40

 

Mục I.

Mục II.

Mục III

 

Bài 20

Nư­ớc Đại Việt thời Lê Sơ (1428- 1527)  (4 tiết)

Tiết 41

 

 

Mục I.

Tiết 42

 

Mục II.

Mục 2: Xã hội ( Chỉ nêu  các giai cấp).

Tiết 43

 

 

Mục III

Tiết 44

 

Mục IV

(Chỉ nêu tên các danh nhân văn hoá không cần chi tiết)

Thời gian còn lại GV cho HS trình bày những tư liệu sưu tầm được về nước Đại Việt thời Lê Sơ (1428- 1527)

Tiết 45

Bài 21

Ôn tập ch­ương IV

Tiết 46

 

Làm bài tập lịch sử ( phần ch­ương IV )

Ch­ương V. Đại Việt ở các thế kỷ XVI - XVIII

( 12 tiết: 11 tiết bài mới và ôn tập, 1 tiết bài tập )

Tiết 47

 

               

Bài 22

Sự suy yếu của nhà n­ước phong kiến tập quyền (thế kỷ XVI-XVIII)

Mục II

( Nội dung diễn biến các cuộc chiến tranh không dạy).   

 

Bài 23

Kinh tế, văn hóa thế kỉ XVI-XVIII 

(2 tiết)

Tiết 48

Tiết 49

 

Mục I

Mục II

Tiết 50

Bài 24

Khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài thế kỷ XVIII.

 Mục 1: Tình hình chính trị ( Chỉ nêu nguyên nhân các cuộc khởi nghĩa)

Tiết 51

 

Thực hành: GV hướng dẫn HS rèn những kĩ năng còn thiếu, yếu

 

 

 

 

Bài 25

Phong trào Tây Sơn  (4 tiết)

Tiết 52

Tiết 53

Tiết 54

Tiết 55

 

Mục I

Mục II

Mục III

Mục IV

Tiết 56

Bài 26

Quang Trung xây dựng đất n­ước

Tiết 57

 

Lịch sử địa phư­ơng ( 1 tiết )

Tiết 58

 

Làm bài tập lịch sử ( phần chương V)

Tiết 59

 

Ôn tập

Tiết 60

 

Làm bài kiểm tra viết ( 1 tiết )

Ch­ương VI. Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX

( 8 tiết: 7 tiết bài mới, ôn tập, tổng kết. 1 tiết bài tập )

 

Bài 27

Chế độ phong kiến nhà Nguyễn  (2 tiết)

Tiết 61

Tiết 62

 

 

Mục I.

Mục II

 

 

Bài 28

Sự phát triển của văn hoá dân tộc cuối thế kỉ XVIII- Nửa đầu thế kỷ XIX  (2 tiết)

Tiết 63

Tiết 64

 

Mục I.

Mục II

Tiết 65

 

Lịch sử địa ph­ương ( 1 tiết )

Tiết 66

Bài 29

Ôn tập ch­ương V và chư­ơng VI

Tiết 67

 

Làm bài tập lịch sử ( phần ch­ương VI )

Tiết 68

Bài 30

Tổng kết

Tiết 69

 

Ôn tập học kỳ II

Tiết 70

 

Kiểm tra HK II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN LỊCH SỬ

KHỐI  8

Cả năm :      37 tuần      = 52 tiết

Học kỳ I :      19 tuần    = 35 tiết

Học kỳ II :     18 tuần   = 17 tiết

Học kì I

Phần một: Lịch sử thế giới

 - Lịch sử thế giới cận đại

(Từ giữa thế kỷ XVI đến năm 1917)

Chương I: Thời kỳ xác lập của chủ nghĩa tư bản (Từ thế kỷ XVI

đến nửa sau thế kỷ XIX) (8 tiết)

 

Bài 1

Những cuộc cách mạng tư sản đầu tiên (2 tiết)

Tiết 1

 

Mục I .(Hướng dẫn HS đọc thêm).

Mục II

Phần 2: Tiến trình cách mạng .(Hướng dẫn HS đọc thêm)

Tiết 2

 

Mục III

Phần2:Diễn biến cuộc chiến tranh(.(Hướng dẫn HS đọc thêm).

 

Bài 2

CM tư sản Pháp (1789 - 1794) (2 tiết)

Tiết 3

 

 

Mục I

Mục II: Cách mạng bùng nổ

( Chỉ nhấn mạnh sự kiện 14/7, " Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền")

Tiết 4

 

Mục III (Chỉ nhấn mạnh nền chuyên chính dân chủ cách mạng Gia-cô-banh).

Mục IV

 

Bài 3

Chủ nghĩa tư bản được xác lập trên phạm vi thế giới (2 tiết)    

Tiết 5

 

 

Mục I

Dạy mục 1 và 3

Tiết 6

 

Mục II Dạy phần 2 + cho HS rèn kĩ năng: chỉ bản đồ…

 

Bài 4

Phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa Mác (2 tiết)

Tiết 7

 

Mục I

Tiết 8

 

Mục II: Sự ra đời của chủ nghĩa Mác(Hướng dẫn học sinh đọc thêm) + Cho HS làm một số bài tập lịch sử về chương I

Chương II. Các nước Âu - Mĩ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX (6 tiết)

Tiết 9

Bài 5

Công xã Pari 1871 (1 tiết)

Dạy mục I, IV, V

Mục II: Tổ chức bộ máy và chính sách của công xã Pa-ri và Mục III: Nội chiến ở Pháp

(Hướng dẫn học sinh đọc thêm)

 

Bài 6

Các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ

cuối thế kỷ XIX  đầu thế kỉ XX                     (2 tiết)     không dạy mục II

Tiết 10

 

Mục I ( Dạy phần 1 và 2)

Tiết 11

 

 

Mục I ( dạy phần 3 và 4)

Tiết 12

 

Bài 7

Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỷ XIX đầu thế kỉ XX  

Mục I ( Hướng dẫn đọc thêm)

Dạy mục II

Tiết 13

Bài 8

Sự phát triển của kĩ thuật, khoa học, văn học và nghệ thuật thế kỉ XVIII – XIX (mục II Chỉ dạy phàn 1 và 2)

Tiết 14

 

Làm bài tập lịch sử ( chương II)

Chương III. Châu á  thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XX  ( 4 tiết )

Tiết 15

Bài 9

ấn Độ thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XX  (1 tiết)

Tiết 16

Bài 10

Trung Quốc giữa thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX ) (1 tiết).

Mục II: Phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

( Hướng dẫn HS lập niên biểu)

Tiết 17

Bài 11

Các nước Đông Nam á cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX (1 tiết)

Tiết 18

Bài 12

Nhật Bản giữa thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX (1 tiết).

(Chỉ dạy Mục I và II)

Tiết 19

 

Làm bài tập lịch sử ( chương III)

Tiết 20

 

Kiểm tra viết (1 tiết)

Chương IV. Chiến tranh thế giới thứ nhất  (1914 - 1918) ( 3 tiêt )

Tiết 21

Bài 13

Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918)  (1 tiết)

Tiết 22      

Bài 14

Ôn tập lịch sử thế giới cận đại (Từ giữa thế kỉ XVI  đến năm 1917)   

Lịch sử thế giới hiện đại (từ năm 1917 đến năm 1945)

Chương I: Cách mạng tháng 10 Nga năm 1917 và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1921 - 1941) (3 tiết)

 

Bài 15

Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng (1917 - 1921)  (2 tiết)

Tiết 23

 

Mục I

 

Chỉ dạy mục 1 và 2

Tiết 24

MụcII

Dạy phần 3 của mục I và phần 3 của mục II

Tiết 25

Bài 16

Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội (1921 – 1941) (1 tiết)

Mục II ( Chỉ cần nắm được những thành tựu xây dựng CNXH (1925-1941)

Chương II. Châu Âu và nước Mĩ giữa hai cuộc chiến tranh thế giới  (1918 - 1939) (2 tiết)

Tiết 26

Bài 17

Châu Âu giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 – 1939) (1 tiết)

Mục I: dạy phần 1. (Hướng dẫn học sinh đọc thêm phần 2

Mục II: chỉ dạy phần 1

Tiết 27

 

Bài 18

Nước Mĩ giữa hai cuộc chiến tranh thế giới(1918 – 1939) (1 tiết)

Chương III. Châu á giữa hai cuộc chiến tranh thế giới  (1918 - 1939)    (3 tiết)

Tiết 28

 

Bài 19

Nhật Bản giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918 - 1939)  (1 tiết)

 

Bài 20

Phong trào độc lập dân tộc ở Châu á (1918 - 1939)   (2 tiết)

Tiết 29

Tiết 30

 

Mục I

Mục II

 

 

Tiết 31

 

 

Bài 21

Chương IV. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)

 Chiến tranh thế giới thứ hai

(1939 - 1945)  (1 tiết)

Mục II (  Hướng dẫn HS lập niên biểu diễn biến chiến tranh)

 

 

Chương V. Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật và văn hoáthế giới nửa đầu thế kỉ XX (2 tiết)

 

Tiết 32

 

Bài 22

Sự phát triển  khoa học - kĩ thuật và văn hoá thế  giới nửa đầu thế kỉ XX  (1 tiết)

Tiết 33

 

Bài 23

Ôn tập lịch sử thế giới hiện đại

 ( Phần từ năm 1917 đến năm 1945)     (1 tiết)

Tiết 34

 

Làm Bài tập LS (phần lịch sử thế giới hiện đại)

Tiết 35

 

Kiểm tra HK I

Học kì II

Phần hai: Lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918

Chương I. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp từ năm 1858 đến cuối thế kỉ XIX

(9 tiết: 8 tiết bài mới, 1 tiết bài tập)

 

Bài 24

Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873  (2 tiết)

Tiết 36

Tiết 37

 

Mục I

Mục II

 

Bài 25

Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc (1873-1884)  (2 tiết)

Tiết 38

Tiết 39

 

Mục I

Mục II

 

Bài 26

Phong trào kháng chiến chống Pháp trong những  năm cuối thế kỉ XIX     (2 tiết)                                                         

Tiết 40

 

 

Mục I

Tiết 41

 

Mục II

( Chỉ dạy tập trung  phần 3)

Tiết 42

 

Bài 27

Khởi nghĩa Yên Thế và phong trào chống Pháp của đồng bào miền núi cuối thế kỉ XIX  (1 tiết)

- Chỉ dạy Mục I ( Hướng dẫn HS lập bảng thống kê khái quát các giai đoạn của cuộc khởi nghĩa)

Tiết 43

 

Lịch sử địa phương (1 tiết)

Tiết 44

 

Bài 28

Trào lưu cải cách Duy Tân ở Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX  (1 tiết)

Tiết 45

 

Làm Bài tập LS ( phần chương I)

Tiết 46

 

Làm bài kiểm tra viết  (1 tiết)

Chương II: Xã hội Việt Nam từ năm 1897 đến năm 1918

(5 tiết)

 

 

Bài 29

Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và những chuyển biến về kinh tế, xã hội ở Việt Nam (2 tiết)

Tiết 47

Tiết 48

 

Mục I

Mục II

 

Bài 30

Phong trào yêu nước chống Pháp từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918 (2 tiết)

Tiết 49

 

Mục I

Tiết 50

 

Mục II

( Chỉ dạy phần 1 và phần 3,phần 3 chú ý soạn và dạy lồng ghép tư tưởng đạo đức HCM)

Tiết 51

Bài 31

Ôn tập lịch sử Việt Nam từ 1858 đến 1918 (1 tiết)

Tiết 52

 

Kiểm tra học kì II (1 tiết)

 

 

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN LỊCH SỬ KHỐI 9

                    Cả năm :      37 tuần  =  52 tiết

                    Học kỳ I :      19 tuần = 18 tiết

                    Học kỳ II :     17 tuần = 34 tiết

 

Học kì I

Phần một: Lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến nay

Chương I: Liên Xô và các nước Đông Âu sau chiến tranh  thế giới thứ hai (3 tiết)     

 

 

Bài 1

Liên Xô và các nước Đông Âu từ 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX  (2 tiết)

Tiết 1

 

Mục I

Tiết 2

 

Mục II Và III

(chỉ dạy mục II phần1, đọc thêm phần 2)

Tiết 3

 

Bài 2

Liên Xô và các nước Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỉ XX 

(1 tiết) Mục II: Chỉ cần nắm hệ quả

 

Chương II. Các nước á, Phi, Mĩ La-Tinh từ năm 1945 đến nay (5 tiết)

Tiết 4

 

Bài 3

Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân  tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa

(1 tiết)

Tiết 5

Bài 4

Các nước châu á (1 tiết)

Mục II: ( Chỉ dạy mục 1 và 4)

Tiết 6

Bài 5

Các nước Đông Nam á (1 tiết)

Mục II: ( Quan hệ giữa hai nhóm nước ASEAN- Hướng dẫn HS đọc thêm)

Tiết 7

Bài 6

Các nước châu Phi (1 tiết)

Tiết 8

Bài 7

Các nước Mĩ La-Tinh (1 tiết)

Tiết 9

 

Kiểm tra viết (1 tiết)

Chương III:  Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu từ năm 1945

 đến nay  (3 tiết)

Tiết 10

Bài 8

Nước Mĩ  (1 tiết)

Mục II: Lồng ghép với  nội dung bài 12 nên không dạy

Tiết 11

Bài 9

Nhật Bản  (1 tiết)

Mục II: Chỉ dạy phần đối ngoại

Tiết 12

Bài 10

Các nước Tây Âu (1 tiết)

Chương IV. Quan hệ quốc tế từ năm 1945 đến nay

( 1 tiết )

Tiết 13

Bài 11

Trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ  hai (1 tiết)  

Chương V: Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ năm 1945 đến nay (2 tiết)

Tiết 14

 

Bài 12

Những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch sử của cách mạng khoa học - kĩ thuật (1 tiết)

Tiết 15

Bài 13

Tổng kết lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay (1 tiết)

Phần hai. lịch sử việt nam

từ năm 1919 đến nay

Chương I: Việt Nam trong những năm 1919-1930

 ( 5 tiết )

Tiết 16

Bài 14

Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1 tiết)

Tiết 17

 

Bài 15

Phong trào cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1919-1925)  (1 tiết)

Tiết 18                                

 

Kiểm tra HK I

Học kì II

 

 Tiết 19

 

Bài 16

Hoạt động của Nguyễn ái Quốc ở nước ngoài trong những năm 1919-1925   (1 tiết)

Tiết 20

 

Bài 17

Cách mạng Việt Nam trước khi Đảng Cộng sản ra đời  (1 tiết)

(Mục III : không dạy)

Chương II: Việt Nam trong những năm 1930-1939

 (3 tiết)

Tiết 21

Bài 18

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1 tiết)

(Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2 cuối SGK).

Tiết 22

Bài 19

Phong trào cách mạng trong những năm 1930 – 1935  (1 tiết)

( Chỉ dạy mục I, II).

( Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 cuối bài.)

Tiết 23

Bài 20

Cuộc vận động dân chủ trong những năm 1936 – 1939  (1 tiết)

Mục II ( Hs nắm được  tên các phong trào, mục tiêu và hình thức đấu tranh).

Chương III: Cuộc vận động tiến tới cách mạng tháng Tám 1945  (4 tiết)

Tiết 24

Bài 21

Việt Nam trong những năm 1939-1945 (1 tiết)

Mục II: Chỉ dạy mục 1,2

( Không yêu cầu HS trả lời yêu cầu cuối mục 3: " Hai cuộc khởi nghĩa...thế nào?")

 

Bài 22

Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa  tháng Tám 1945  (2 tiết)

Tiết 25

 

Mục I

Tiết 26

 

Mục II

Tiết 27

 

 

Bài 23

Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hoà  (1 tiết)

Tiết 28

 

Làm bài tập lịch sử ( 1 tiết)

Chương IV: Việt Nam từ sau cách mạng tháng Tám đến toàn   quốc kháng chiến (2 tiết)

 

 

Bài 24

Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945-1946)  (2 tiết)

Tiết 29

 

 

Mục I - II - III

(Mục II: Chỉ cần HS nắm được sự kiện ngày 06/1/1946 và ý nghĩa của sự kiện này).

Tiết 30

 

Mục IV – V - VI

Chương V:  Việt Nam từ cuối năm 1946 đến năm 1954

(6 tiết)

 

 

Bài 25

Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1950) 

(2 tiết)

Tiết 31

 

 Mục I – II

 ( Không dạy mục III)

Tiết 32

 

Mục IV – V

 

 

Bài 26

Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950-1953) 

(2 tiết)

Tiết 33

 

 Dạy Mục I - II

Tiết 34

 

Chỉ dạy mục III, IV

Mục V : đọc thêm

 

 

Bài 27

Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược kết thúc(1953-1954)   (2 tiết)

Tiết 35

 

Mục I và mục II. Phần 1

Tiết 36

 

Mục :II.phần 2 và  mục III - IV

(Mục III:Đọc thêm hoàn cảnh, diễn biến. Dạy nội dung, ý nghĩa của hiệp định Giơ-ne-vơ).

Tiết 37

 

Lịch sử địa phương (1 tiết)    

Tiết 38

 

Kiểm tra viết (1 tiết)

Chương VI:  Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975  (8 tiết)

 

 

 

Bài 28

Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh  chống đế quốc Mĩ và giành chính quyền Sài Gòn ở  miền Nam

 (1954 – 1965) (3 tiết)

Tiết 39

 

 

Mục:  I - II. Phần1 và III phần 1

( mục II: phần 2,3 không dạy)

Tiết 40

 

Mục III phần 2 và Mục IV

Tiết 41

 

Mục V

 

 

Bài 29

Cả nước trực tiếp  chiến đấu chống Mĩ, cứu nước (1965-1973)  (3 tiết)

Tiết 42

 

 

Mục I ( Chỉ dạy phần 1 và 2, phần 3: hướng dẫn đọc thêm)

Mục II (phần 1 và 2)

Tiết 43

 

Mục II ( phần 3) và  III

Tiết 44

 

Mục IV - V

- Mục V: ( Đọc thêm hoàn cảnh, diễn biến, dạy nội dung và ý nghĩa của hiệp định Pa-ri năm 1973).

                       

Bài 30

Hoàn thành giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

(1973 - 1975)  (2 tiết)

Tiết 45

 

 

- Không dạy mục I

- Mục II (Chỉ dạy sự kiện hội nghị 21 và chiến thắng Phước Long.) và Mục III.( trong phần 2: dạy xong  chiến dịch Huế- Đà Nẵng)

Tiết 46

 

 Mục III ( phần 2: dạy chiến dịch Hồ Chí Minh) và Mục IV.

Tiết 47

 

Lịch sử địa phương (1 tiết)

 

Chương VII .Việt Nam từ năm 1975 đến năm 2000 (4 tiết)

Tiết 48

Bài 31

Việt Nam trong năm đầu sau đại thắng xuân 1975 (1 tiết)

( Chỉ dạy mục I và III).

Tiết 49

 

 

 

 

 

Bài 33

Việt Nam trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội

( Từ năm  1986 đến năm 2000)  (1 tiết)

Mục II: Chỉ nắm những thành tựu tiêu biểu )

Tiết 50

 

Bài 34

Tổng kết lịch sử Việt Nam từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000 (1 tiết)

Kiểm tra học kì II (1 tiết

Tiết 51

 

Ôn tập học kì II

Tiết 52

 

Kiểm tra HK II

 

* Một số lưu ý:

    Trong quá trình soạn giáo án và dạy trên lớp:

- Với những mục đề không dạy GV tự linh động điều chỉnh các mục đề còn lại sao cho hợp lí, mang tính liên hoàn, khoa học.

- Với những mục đề hướng dẫn HS đọc thêm GV vẫn đảm bảo tên các mục đề như trong SGK, cần dành thời gian cụ thể cho hoạt động này.

 


Quay trở về

Các tin trước :

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

 
Kế hoạch Thanh tra
 
     
     
     
     
     
     
     
     

 

Yahoo! Messenger
 

  Công cụ thống kê và báo cáo web

người đang truy cập

 
 
      
 Chúc quý thầy cô luôn dồi dào sức khỏe, công tác tốt và hạnh phúc trong cuộc sống
Bản quyền thuộc về Phòng GD-ĐT Nha Trang
Điện thoại: 058.3822104
Email: pgdntrang@khanhhoa.edu.vn
Chịu trách nhiệm: Ông Trần Nguyên Lập - Trưởng phòng
Thiết kế và quản trị: Phạm Vũ Thanh Bình
Phát triển bởi PSC